Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 占用

占用

zhàn yòng
Âm Hán-Việt: chiếm dụng
HSK 3.0 cấp 7
chiếm dụng; sử dụng
to occupy

Ví dụ câu

别占用我的时间。

Bié zhàn yòng wǒ de shí jiān.

Đừng chiếm dụng thời gian của tôi.

Don't occupy my time.

Cách dùng từ này

“占用” (chiếm dụng) là động từ, mang tân ngữ là thứ của người khác hoặc của chung bị lấy ra dùng: thời gian, chỗ, tài nguyên. Câu mẫu: “别 占用 我 的 时间” (đừng chiếm thời gian của tôi). Khác “占有” (chiếm hữu, sở hữu): “占有” nhấn vào việc nắm quyền sở hữu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

占用 viết sang phồn thể là 佔用 zhàn yòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →