军队占领了那座山。
Jūnduì zhànlǐng le nà zuò shān.
Quân đội đã chiếm lĩnh ngọn núi đó.
The army occupied that mountain.
“占领” (chiếm lĩnh, chiếm đóng) là động từ, mang tân ngữ là vùng đất, vị trí: “军队 占领 了 那 座 山” (quân đội chiếm ngọn núi đó). Nghĩa bóng hay gặp trong kinh doanh: chiếm lĩnh thị trường. Khác “占据” (chiếm giữ) nhấn vào việc giữ chỗ, còn “占领” nhấn vào việc giành lấy.
占领 viết sang phồn thể là 佔領 zhàn lǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.