北斗卫星导航系统已覆盖全球。
Běidǒu wèixīng dǎoháng xìtǒng yǐ fùgài quánqiú.
Hệ thống định vị vệ tinh Bắc Đẩu đã phủ sóng toàn cầu.
The BeiDou satellite navigation system has achieved global coverage.
“卫星” (vệ tinh) là danh từ, lượng từ thường dùng là “颗”. Hay đi với động từ “发射” (phóng): phóng vệ tinh. Cũng đứng trước danh từ khác làm định ngữ, như hệ thống định vị vệ tinh, truyền hình vệ tinh. Nghĩa rộng chỉ vật quay quanh hành tinh, như Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất.
卫星 viết sang phồn thể là 衛星 wèi xīng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.