我们要捍卫自己的权利。
Wǒmen yào hànwèi zìjǐ de quánlì.
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của mình.
We must defend our rights.
“捍卫” (bảo vệ kiên quyết) là động từ trang trọng, tân ngữ thường là thứ trừu tượng có giá trị: “捍卫 权利” (bảo vệ quyền lợi), “捍卫 尊严” (bảo vệ phẩm giá), “捍卫 和平”. Gần nghĩa “保卫”, nhưng “保卫” hay dùng cho đối tượng cụ thể như đất đai, an ninh, còn “捍卫” nhấn mạnh thái độ kiên quyết chống lại sự xâm phạm. Đời thường thì nói “保护”.
捍卫 viết sang phồn thể là 捍衛 hàn wèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.