Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 捍卫

捍卫

hàn wèi
Âm Hán-Việt: hãn vệ
HSK 3.0 cấp 7
bảo vệ/gìn giữ
to defend

Ví dụ câu

我们要捍卫自己的权利。

Wǒmen yào hànwèi zìjǐ de quánlì.

Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của mình.

We must defend our rights.

Cách dùng từ này

“捍卫” (bảo vệ kiên quyết) là động từ trang trọng, tân ngữ thường là thứ trừu tượng có giá trị: “捍卫 权利” (bảo vệ quyền lợi), “捍卫 尊严” (bảo vệ phẩm giá), “捍卫 和平”. Gần nghĩa “保卫”, nhưng “保卫” hay dùng cho đối tượng cụ thể như đất đai, an ninh, còn “捍卫” nhấn mạnh thái độ kiên quyết chống lại sự xâm phạm. Đời thường thì nói “保护”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

捍卫 viết sang phồn thể là 捍衛 hàn wèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →