Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 印刷术

印刷术

yìn shuā shù
Âm Hán-Việt: ấn loát thuật
HSK 3.0 cấp 9
kỹ thuật in ấn
printing

Ví dụ câu

中国发明了印刷术。

Zhōngguó fāmíng le yìnshuāshù.

Trung Quốc đã phát minh ra kỹ thuật in ấn.

China invented printing technology.

Cách dùng từ này

“印刷术” là danh từ, chỉ kỹ thuật in, thường nói trong bối cảnh lịch sử: “中国 发明 了 印刷术”; huózì yìnshuāshù là kỹ thuật in chữ rời. Đây là một trong bốn phát minh lớn của Trung Quốc cổ đại. Khác với “印刷” (in ấn, động từ) và “打印” (in bằng máy in).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

印刷术 viết sang phồn thể là 印刷術 yìn shuā shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →