中国有五千年的历史。
Zhōngguó yǒu wǔqiān nián de lìshǐ.
Trung Quốc có lịch sử năm nghìn năm.
China has a history of five thousand years.
“历史” là danh từ, nghĩa là lịch sử; hay nói độ dài bằng năm: 五千年 + 的 + 历史. Làm tân ngữ của “有”, “学”, “了解”. Đứng trước danh từ làm định ngữ: 历史课 (giờ lịch sử). Danh từ chỉ đối tượng đứng trước, thường có “的”.
历史 viết sang phồn thể là 歷史 lì shǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.