Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 历史

历史

lì shǐ
Âm Hán-Việt: lịch sử
HSK 3.0 cấp 3
lịch sử
history

Ví dụ câu

中国有五千年的历史。

Zhōngguó yǒu wǔqiān nián de lìshǐ.

Trung Quốc có lịch sử năm nghìn năm.

China has a history of five thousand years.

Cách dùng từ này

“历史” là danh từ, nghĩa là lịch sử; hay nói độ dài bằng năm: 五千年 + 的 + 历史. Làm tân ngữ của “有”, “学”, “了解”. Đứng trước danh từ làm định ngữ: 历史课 (giờ lịch sử). Danh từ chỉ đối tượng đứng trước, thường có “的”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

历史 viết sang phồn thể là 歷史 lì shǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →