我们做事要坚持原则。
Wǒmen zuòshì yào jiānchí yuánzé.
Chúng ta làm việc phải kiên trì nguyên tắc.
We should adhere to principles in our actions.
"原则" là danh từ, chỉ quy tắc, nguyên tắc. Thường đứng sau các động từ như "坚持" (kiên trì) hoặc làm tân ngữ, ví dụ "坚持 原则". Người học dễ nhầm với "原理" (nguyên lý), nhưng "原则" nhấn mạnh quy tắc hành xử.
原则 viết sang phồn thể là 原則 yuán zé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.