Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外衣

外衣

wài yī
Âm Hán-Việt: ngoại y
HSK 3.0 cấp 6
áo ngoài, lớp vỏ bên ngoài
outer clothing, semblance, appearance

Ví dụ câu

他穿着外衣。

Tā chuānzhe wàiyī.

Anh ấy mặc áo ngoài.

He is wearing a coat.

Cách dùng từ này

“外衣” là danh từ, chỉ áo khoác, lớp vỏ bên ngoài. Thường đứng sau động từ “穿” hoặc “穿着” để nói về trang phục.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →