Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天长地久

天长地久

tiān cháng dì jiǔ
Âm Hán-Việt: thiên trường địa cửu
HSK 3.0 cấp 9
lâu bền mãi mãi
enduring while the world lasts (idiom)

Ví dụ câu

愿我们的友谊天长地久。

Yuàn wǒmen de yǒuyì tiāncháng dìjiǔ.

Chúc tình bạn của chúng ta mãi mãi lâu bền.

May our friendship last forever.

Cách dùng từ này

"天长地久" là thành ngữ, nghĩa là lâu dài mãi mãi như trời đất, chủ yếu nói về tình yêu, tình bạn. Hay làm vị ngữ trong lời chúc: "愿 我们 的 友谊 天长地久" (chúc tình bạn ta mãi bền lâu). Hay gặp trong thiệp cưới, lời chúc, lời hát; không dùng cho đồ vật hay công trình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

天长地久 viết sang phồn thể là 天長地久 tiān cháng dì jiǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →