Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 姿势

姿势

zī shì
Âm Hán-Việt: tư thế
HSK 3.0 cấp 5
tư thế, dáng vẻ
posture

Ví dụ câu

他的姿势很标准。

Tā de zīshì hěn biāozhǔn.

Tư thế của anh ấy rất chuẩn.

His posture is very standard.

Cách dùng từ này

“姿势” (tư thế) là danh từ chỉ dáng người lúc đứng, ngồi, làm động tác: 姿势 很 标准, 坐 的 姿势, 换 一个 姿势. Hay đi với 正确 (đúng) và 标准 (chuẩn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

姿势 viết sang phồn thể là 姿勢 zī shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →