他的姿势很标准。
Tā de zīshì hěn biāozhǔn.
Tư thế của anh ấy rất chuẩn.
His posture is very standard.
“姿势” (tư thế) là danh từ chỉ dáng người lúc đứng, ngồi, làm động tác: 姿势 很 标准, 坐 的 姿势, 换 一个 姿势. Hay đi với 正确 (đúng) và 标准 (chuẩn).
姿势 viết sang phồn thể là 姿勢 zī shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.