严格的法律对犯罪有威慑作用。
Yángé de fǎlǜ duì fànzuì yǒu wēishè zuòyòng.
Luật pháp nghiêm khắc có tác dụng răn đe đối với tội phạm.
Strict laws have a deterrent effect on crime.
"威慑" vừa là động từ vừa là danh từ, nghĩa là răn đe bằng sức mạnh, khiến đối phương sợ mà không dám làm. Hay gặp trong cụm "威慑 力量", "起到 威慑 作用" (có tác dụng răn đe). Văn viết, tin tức an ninh, quân sự. Khác "威胁" (đe doạ): "威胁" là doạ trực tiếp, còn "威慑" là làm người ta e sợ để ngăn từ trước.
威慑 viết sang phồn thể là 威懾 wēi shè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.