Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宁肯

宁肯

nìng kěn
Âm Hán-Việt: ninh khẳng
HSK 3.0 cấp 6
thà.../còn hơn...
would rather

Ví dụ câu

我宁肯走路也不坐车。

Wǒ nìngkěn zǒulù yě bú zuò chē.

Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe.

I would rather walk than take the bus.

Cách dùng từ này

“宁肯” (thà) là phó từ, đứng trước động từ, dùng khi chọn cái thiệt để tránh điều mình không muốn. Mẫu hay gặp “宁肯 A 也 不 B” (thà A chứ không B): “我 宁肯 走路 也 不 坐 车”. Nghĩa và cách dùng giống “宁可”, mà “宁可” phổ biến hơn. Chữ “宁” đọc thanh 4 (nìng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宁肯 viết sang phồn thể là 寧肯 nìng kěn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →