从山顶居高临下,能看到整个城市。
Cóng shāndǐng jūgāolínxià, néng kàn dào zhěnggè chéngshì.
Từ đỉnh núi ở thế cao nhìn xuống, có thể thấy toàn bộ thành phố.
From the mountaintop, looking down from a height, you can see the whole city.
"居高临下" là thành ngữ, nghĩa đen là ở chỗ cao nhìn xuống, chiếm vị trí thuận lợi: "从 山顶 居高临下". Nghĩa bóng rất hay dùng là thái độ kẻ cả, trịch thượng: "居高临下 的 态度", "说话 居高临下". Thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ.
居高临下 viết sang phồn thể là 居高臨下 jū gāo lín xià.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.