Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 居高临下

居高临下

jū gāo lín xià
Âm Hán-Việt: cư cao lâm hạ
HSK 3.0 cấp 9
ở thế cao nhìn xuống
lit. to be in a high location

Ví dụ câu

从山顶居高临下,能看到整个城市。

Cóng shāndǐng jūgāolínxià, néng kàn dào zhěnggè chéngshì.

Từ đỉnh núi ở thế cao nhìn xuống, có thể thấy toàn bộ thành phố.

From the mountaintop, looking down from a height, you can see the whole city.

Cách dùng từ này

"居高临下" là thành ngữ, nghĩa đen là ở chỗ cao nhìn xuống, chiếm vị trí thuận lợi: "从 山顶 居高临下". Nghĩa bóng rất hay dùng là thái độ kẻ cả, trịch thượng: "居高临下 的 态度", "说话 居高临下". Thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

居高临下 viết sang phồn thể là 居高臨下 jū gāo lín xià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →