他屡次迟到。
Tā lǚcì chídào.
Anh ấy nhiều lần đến muộn.
He is late repeatedly.
Phó từ, văn viết, nghĩa "nhiều lần, hết lần này tới lần khác", đứng trước động từ: 屡次 迟到, 屡次 获奖. Hay dùng khi việc lặp lại đáng chú ý (đáng khen hoặc đáng trách). Khác 多次: 多次 trung tính, chỉ số lần nhiều; 屡次 nhấn vào sự lặp đi lặp lại liên tiếp.
屡次 viết sang phồn thể là 屢次 lǚ cì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.