我巴不得明天就去旅行。
Wǒ bābudé míngtiān jiù qù lǚxíng.
Tôi mong muốn cháy bỏng ngày mai đi du lịch.
I can't wait to go traveling tomorrow.
Động từ (khẩu ngữ), nghĩa là “mong sao, chỉ mong”, diễn tả mong muốn rất tha thiết. Theo sau là động từ hoặc cả một vế câu, hay kèm “就”, “马上” để nhấn mạnh muốn ngay: như ví dụ “mong mai đi du lịch luôn”. Gần nghĩa “恨不得”. Hai chữ cuối đọc nhẹ: bā bu de.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.