Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开枪

开枪

kāi qiāng
Âm Hán-Việt: khai thương
HSK 3.0 cấp 7
bắn súng; nổ súng
to open fire

Ví dụ câu

警察开枪打中了坏人。

Jǐngchá kāiqiāng dǎ zhòng le huàirén.

Cảnh sát nổ súng bắn trúng kẻ xấu.

The police fired and hit the bad guy.

Cách dùng từ này

Động từ ly hợp, nghĩa là “nổ súng, bắn súng”. Muốn nói bắn vào ai thì dùng “向 + đối tượng + 开枪”. Có thể nối tiếp động từ khác chỉ kết quả: “开枪打中” (bắn trúng) như ví dụ. Vì là từ ly hợp nên có thể nói “开了 一 枪” (bắn một phát).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开枪 viết sang phồn thể là 開槍 kāi qiāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →