Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 异议

异议

yì yì
Âm Hán-Việt: dị nghị
HSK 3.0 cấp 7
ý kiến phản đối
objection

Ví dụ câu

他对这个计划没有异议。

Tā duì zhège jìhuà méiyǒu yìyì.

Anh ấy không có ý kiến phản đối với kế hoạch này.

He has no objection to this plan.

Cách dùng từ này

"异议" là danh từ, thường đứng sau động từ như "没有异议" hoặc đi kèm với giới từ "对" để chỉ đối tượng phản đối. Dùng trong ngữ cảnh thảo luận, họp hành.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

异议 viết sang phồn thể là 異議 yì yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →