烟雾弥漫整个房间。
Yānwù mímàn zhěnggè fángjiān.
Khói lan tràn khắp phòng.
Smoke filled the entire room.
Động từ, nghĩa là “tràn ngập, lan khắp”. Chủ ngữ thường là khói, sương, mùi, hoặc một bầu không khí: “烟雾弥漫” (khói mù mịt). Nơi bị lan tới có thể đứng sau làm tân ngữ: “弥漫 整个 房间” (tràn khắp căn phòng).
弥漫 viết sang phồn thể là 彌漫 mí màn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.