Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 弥漫

弥漫

mí màn
Âm Hán-Việt: di man
HSK 3.0 cấp 7
lan tràn/tràn ngập
to pervade

Ví dụ câu

烟雾弥漫整个房间。

Yānwù mímàn zhěnggè fángjiān.

Khói lan tràn khắp phòng.

Smoke filled the entire room.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “tràn ngập, lan khắp”. Chủ ngữ thường là khói, sương, mùi, hoặc một bầu không khí: “烟雾弥漫” (khói mù mịt). Nơi bị lan tới có thể đứng sau làm tân ngữ: “弥漫 整个 房间” (tràn khắp căn phòng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

弥漫 viết sang phồn thể là 彌漫 mí màn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →