Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 总和

总和

zǒng hé
Âm Hán-Việt: tổng hoà
HSK 3.0 cấp 7
tổng/tổng cộng
sum

Ví dụ câu

这些数字的总和是一百。

Zhèxiē shùzì de zǒnghé shì yì bǎi.

Tổng của những con số này là một trăm.

The sum of these numbers is one hundred.

Cách dùng từ này

Danh từ, tổng, tổng số khi cộng tất cả lại. Cấu trúc hay gặp: A 的总和, ví dụ 数字 + 的 + 总和 (tổng các con số). Phân biệt với 总共 (phó từ, đứng trước động từ hoặc số lượng) — 总和 là danh từ, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

总和 viết sang phồn thể là 總和 zǒng hé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →