Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 恋恋不舍

恋恋不舍

liàn liàn bù shě
Âm Hán-Việt: luyến luyến bất xả
HSK 3.0 cấp 9
lưu luyến không muốn rời
reluctant to part

Ví dụ câu

他恋恋不舍地离开了家。

Tā liànliànbùshě de líkāi le jiā.

Anh ấy lưu luyến không muốn rời khỏi nhà.

He left home reluctantly.

Cách dùng từ này

"恋恋不舍" (lưu luyến không nỡ rời) là thành ngữ, hay làm trạng ngữ với "地" trước động từ rời đi: "恋恋不舍 地离开". Cũng làm vị ngữ. Gần nghĩa yī yī bù shě (bịn rịn chia tay).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

恋恋不舍 viết sang phồn thể là 戀戀不捨 liàn liàn bù shě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →