Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 恩怨

恩怨

ēn yuàn
Âm Hán-Việt: ân oán
HSK 3.0 cấp 7
ân oán
gratitude and grudges

Ví dụ câu

他们之间的恩怨很深。

Tāmen zhījiān de ēnyuàn hěn shēn.

Ân oán giữa họ rất sâu nặng.

The grievances between them are deep.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →