他被人笑话,恼羞成怒。
Tā bèi rén xiàohua, nǎoxiū chéngnù.
Anh ấy bị người ta cười, xấu hổ hóa thành tức giận.
He was laughed at by others and became angry from shame.
"恼羞成怒" (xấu hổ hoá giận) là thành ngữ dạng động từ, làm vị ngữ, thường đứng sau vế nói nguyên nhân như bị vạch mặt, bị chê cười: "被人笑话" nên "恼羞成怒". Sắc thái chê người không chịu nhận sai mà nổi nóng.
恼羞成怒 viết sang phồn thể là 惱羞成怒 nǎo xiū chéng nù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.