周末我喜欢悠闲地看书。
Zhōumò wǒ xǐhuān yōuxián de kàn shū.
Cuối tuần tôi thích nhàn nhã đọc sách.
On weekends I like to read leisurely.
"悠闲" (nhàn nhã, thong thả) là tính từ, làm vị ngữ hoặc làm trạng ngữ với "地": "悠闲地 看书". Khác "休闲" (giải trí, nghỉ ngơi) thường dùng làm định ngữ chỉ hoạt động, quần áo dành cho lúc rảnh.
悠闲 viết sang phồn thể là 悠閒 yōu xián.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.