Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 意料之外

意料之外

yì liào zhī wài
Âm Hán-Việt: ý liệu chi ngoại
HSK 3.0 cấp 9
ngoài dự kiến
contrary to expectation

Ví dụ câu

这次考试的结果在意料之外。

Zhè cì kǎoshì de jiéguǒ zài yìliào zhī wài.

Kết quả kỳ thi này nằm ngoài dự kiến.

The result of this exam is beyond expectation.

Cách dùng từ này

"意料之外" (ngoài dự liệu) là cụm danh từ văn viết, hay đứng sau "在": "结果在 意料之外" (kết quả nằm ngoài dự đoán). Đối lập là "意料之中" (trong dự liệu). Cùng ý có chūhū yìliào (không ngờ tới).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →