请阅读这本使用手册。
Qǐng yuèdú zhè běn shǐyòng shǒucè.
Hãy đọc cuốn sổ tay hướng dẫn sử dụng này.
Please read this instruction manual.
"手册" (sổ tay, cẩm nang) là danh từ chỉ cuốn sách nhỏ tập hợp hướng dẫn, quy định: "使用手册" (sách hướng dẫn sử dụng), yuángōng shǒucè (sổ tay nhân viên). Lượng từ là "本". Khác "笔记本" là quyển vở để ghi chép.
手册 viết sang phồn thể là 手冊 shǒu cè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.