Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抗争

抗争

kàng zhēng
Âm Hán-Việt: kháng tranh
HSK 3.0 cấp 8
đấu tranh/chống đối
to resist

Ví dụ câu

他们为自由而抗争。

Tāmen wèi zìyóu ér kàngzhēng.

Họ đấu tranh vì tự do.

They fight for freedom.

Cách dùng từ này

"抗争" là động từ: đấu tranh, chống lại (áp bức, bất công, số phận, bệnh tật). Hay gặp "为……而抗争" (đấu tranh vì …) và "与……抗争" (đấu tranh với …). Khác "抗拒" (cưỡng lại, không chịu tiếp nhận).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抗争 viết sang phồn thể là 抗爭 kàng zhēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →