很抱歉,我迟到了。
Hěn bàoqiàn, wǒ chídào le.
Rất xin lỗi, tôi đến muộn.
I'm very sorry, I'm late.
“抱歉” (áy náy, xin lỗi) là tính từ, hay làm vị ngữ sau “很”, “非常”: “很 抱歉, 我 迟到 了”. Dùng để bày tỏ sự áy náy. Động từ “xin lỗi ai” là “道歉”, theo mẫu “向 … 道歉”, không nói “抱歉 你”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.