他跟我打招呼。
Tā gēn wǒ dǎ zhāohu.
Anh ấy chào tôi.
He greeted me.
“招呼” (chào, gọi) là danh từ và động từ. Gặp nhiều nhất trong cụm “打招呼” với mẫu “跟 … 打招呼”: “他 跟 我 打招呼”. Làm động từ nghĩa là gọi ai lại hoặc tiếp đón: “招呼 客人” (tiếp khách).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.