Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 招生

招生

zhāo shēng
Âm Hán-Việt: chiêu sinh
HSK 3.0 cấp 6
tuyển sinh, nhận học sinh
recruit students

Ví dụ câu

我们学校开始招生了。

Wǒmen xuéxiào kāishǐ zhāoshēng le.

Trường chúng tôi bắt đầu tuyển sinh rồi.

Our school has started enrollment.

Cách dùng từ này

“招生” (tuyển sinh) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ: “学校 开始 招生 了”, “大学 招生 考试”. Muốn nêu đối tượng tuyển thì dùng “招收”: “招收 新 学生”. Tuyển nhân viên đi làm thì dùng “招聘”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →