年轻人喜欢追求时尚。
Niánqīngrén xǐhuān zhuīqiú shíshàng.
Giới trẻ thích theo đuổi thời trang.
Young people like to pursue fashion trends.
“时尚” (thời trang, hợp mốt) vừa là danh từ vừa là tính từ. Danh từ: “追求 时尚”, “时尚 杂志”. Tính từ: “她 穿 得 很 时尚”. Gần nghĩa “流行” (thịnh hành), nhưng “流行” nói việc nhiều người đang dùng, còn “时尚” nhấn mạnh vẻ sành điệu, hợp mốt.
时尚 viết sang phồn thể là 時尚 shí shàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.