时空是物理学的概念。
Shíkōng shì wùlǐxué de gàiniàn.
Thời gian và không gian là khái niệm của vật lý học.
Spacetime is a concept in physics.
“时空” (thời gian và không gian) là danh từ, dùng nhiều trong vật lý, triết học và truyện, phim khoa học viễn tưởng: “时空 是 物理学 的 概念”. Cụm hay gặp: chuānyuè shíkōng (xuyên không, du hành qua thời không). Không dùng để chỉ riêng thời gian; muốn nói thời gian thì dùng “时间”.
时空 viết sang phồn thể là 時空 shí kōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.