Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 暑期

暑期

shǔ qī
Âm Hán-Việt: thử kì
HSK 3.0 cấp 8
kỳ nghỉ hè
summer vacation time

Ví dụ câu

暑期我打算去旅行。

Shǔqī wǒ dǎsuàn qù lǚxíng.

Kỳ nghỉ hè tôi dự định đi du lịch.

I plan to travel during summer vacation.

Cách dùng từ này

"暑期" (kỳ nghỉ hè) là danh từ chỉ thời gian, nghĩa như "暑假" nhưng trang trọng hơn và hay làm định ngữ: shǔqī bān (lớp hè), shǔqī gōng (việc làm thêm mùa hè). Có thể đứng đầu câu làm trạng ngữ thời gian: "暑期 我 打算 去 旅行". Trong khẩu ngữ, nói kỳ nghỉ của mình thì hay dùng "暑假": "放 暑假".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →