Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 替身

替身

tì shēn
Âm Hán-Việt: thế thân
HSK 3.0 cấp 9
người đóng thế/người thay thế
stand-in

Ví dụ câu

电影里他用了替身。

Diànyǐng lǐ tā yòng le tìshēn.

Trong phim anh ấy đã dùng người đóng thế.

He used a stunt double in the movie.

Cách dùng từ này

“替身” (người đóng thế, kẻ thế thân) là danh từ. Trong phim ảnh là diễn viên đóng thay cảnh nguy hiểm: “电影里 他 用了 替身”; nghĩa rộng là người phải chịu tội, gánh việc thay người khác. Khác “代替” (thay thế) là động từ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →