他三十岁了还是独身一人。
Tā sān shí suì le hái shì dú shēn yì rén.
Anh ấy ba mươi tuổi rồi vẫn độc thân một mình.
He is thirty years old and still single.
"独身" (độc thân, sống một mình) là danh từ và động từ, chỉ trạng thái không lập gia đình. Hay gặp "独身 一人", "独身 主义" (chủ nghĩa độc thân). Trong khẩu ngữ hiện nay "单身" thông dụng hơn nhiều; "独身" trang trọng hơn và có khi hàm ý chủ động chọn không kết hôn.
独身 viết sang phồn thể là 獨身 dú shēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.