Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 独身

独身

dú shēn
Âm Hán-Việt: độc thân
HSK 3.0 cấp 9
độc thân
unmarried

Ví dụ câu

他三十岁了还是独身一人。

Tā sān shí suì le hái shì dú shēn yì rén.

Anh ấy ba mươi tuổi rồi vẫn độc thân một mình.

He is thirty years old and still single.

Cách dùng từ này

"独身" (độc thân, sống một mình) là danh từ và động từ, chỉ trạng thái không lập gia đình. Hay gặp "独身 一人", "独身 主义" (chủ nghĩa độc thân). Trong khẩu ngữ hiện nay "单身" thông dụng hơn nhiều; "独身" trang trọng hơn và có khi hàm ý chủ động chọn không kết hôn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

独身 viết sang phồn thể là 獨身 dú shēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →