Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 身不由己

身不由己

shēn bù yóu jǐ
Âm Hán-Việt: thân bất do kỉ
HSK 3.0 cấp 9
không tự làm chủ được
without the freedom to act independently (idiom)

Ví dụ câu

他喝醉了,身不由己地倒在地上。

Tā hē zuì le, shēn bù yóu jǐ de dǎo zài dì shang.

Anh ấy say rượu, không tự chủ được mà ngã xuống đất.

He got drunk and fell to the ground involuntarily.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →