他今天很有劲儿。
Tā jīntiān hěn yǒujìnr.
Hôm nay anh ấy rất sung sức.
He is very energetic today.
"有劲儿" (có sức, khỏe; hăng hái) là cụm tính từ khẩu ngữ, hay đi với "很", "真": "他 今天 很 有劲儿" (hôm nay anh ấy rất sung sức). Ngược nghĩa là méi jìnr (đuối sức; chán, không thú vị). Khác "有力" (có lực, mạnh), dùng cả trong văn viết.
有劲儿 viết sang phồn thể là 有勁兒 yǒu jìnr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.