Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 架势

架势

jià shi
Âm Hán-Việt: giá thế
HSK 3.0 cấp 9
thái độ/tư thế
attitude

Ví dụ câu

他说话的架势好像很厉害。

Tā shuōhuà de jiàshì hǎoxiàng hěn lìhai.

Thái độ nói chuyện của anh ấy có vẻ rất giỏi.

His manner of speaking seems very impressive.

Cách dùng từ này

“架势” (bộ dạng, điệu bộ; tình thế) là danh từ khẩu ngữ, hay đi sau “…的”: “他 说话的 架势”, hoặc trong “看 这 架势” (xem tình hình này thì…). Thường hàm ý bộ dạng ra vẻ, hùng hổ. Khác “姿势” (tư thế) chỉ dáng người cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

架势 viết sang phồn thể là 架勢 jià shi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →