这个柿子很甜。
Zhège shìzi hěn tián.
Quả hồng này rất ngọt.
This persimmon is very sweet.
“柿子” (quả hồng) là danh từ, lượng từ “个”: “这个 柿子 很 甜”. Quả hồng chín mềm, vị ngọt, mùa thu là mùa hồng; hồng sấy khô gọi là shìbǐng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.