Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 楷模

楷模

kǎi mó
Âm Hán-Việt: giai mô
HSK 3.0 cấp 9
khuôn mẫu/tấm gương
model

Ví dụ câu

他是我们的楷模。

Tā shì wǒmen de kǎi mó.

Anh ấy là tấm gương của chúng tôi.

He is a role model for us.

Cách dùng từ này

"楷模" (tấm gương) là danh từ trang trọng, chỉ người đáng để mọi người noi theo. Hay đứng sau "是" hoặc làm tân ngữ của "成为" (trở thành): "他 是 我们 的 楷模". Cũng gặp cụm "学习 的 楷模" (tấm gương để học tập). Gần nghĩa "榜样" nhưng "楷模" trang trọng hơn, hay dùng trong lời biểu dương, văn viết.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →