他大模大样地走进教室。
Tā dà mú dà yàng de zǒu jìn jiàoshì.
Anh ta đường hoàng bước vào lớp học.
He walked into the classroom in a grand manner.
"大模大样" (dà mú dà yàng) là thành ngữ tả dáng vẻ nghênh ngang, ngang nhiên, chẳng ngại ai. Thường đứng trước động từ với "地": "大模大样 地 走进 教室" (nghênh ngang bước vào lớp). Sắc thái hơi chê. Chú ý chữ "模" ở đây đọc "mú", không đọc "mó".
大模大样 viết sang phồn thể là 大模大樣 dà mú dà yàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.