Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大模大样

大模大样

dà mú dà yàng
Âm Hán-Việt: đại mô đại dạng
HSK 3.0 cấp 9
ngang nhiên/đường hoàng
boldly

Ví dụ câu

他大模大样地走进教室。

Tā dà mú dà yàng de zǒu jìn jiàoshì.

Anh ta đường hoàng bước vào lớp học.

He walked into the classroom in a grand manner.

Cách dùng từ này

"大模大样" (dà mú dà yàng) là thành ngữ tả dáng vẻ nghênh ngang, ngang nhiên, chẳng ngại ai. Thường đứng trước động từ với "地": "大模大样 地 走进 教室" (nghênh ngang bước vào lớp). Sắc thái hơi chê. Chú ý chữ "模" ở đây đọc "mú", không đọc "mó".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大模大样 viết sang phồn thể là 大模大樣 dà mú dà yàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →