民众都很支持这个计划。
Mínzhòng dōu hěn zhīchí zhè ge jìhuà.
Người dân đều rất ủng hộ kế hoạch này.
The public strongly supports this plan.
“民众” (quần chúng, người dân) là danh từ tập hợp, văn viết, báo chí. Hay làm chủ ngữ: “民众 都 很 支持”, hoặc đi sau “广大”: “广大 民众”. Gần “群众”; khẩu ngữ thì hay dùng “老百姓”. Không đi với số đếm cụ thể như “三 个 民众”; đếm thì dùng “人”.
民众 viết sang phồn thể là 民眾 mín zhòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.