请测量一下水温。
Qǐng cèliáng yíxià shuǐwēn.
Hãy đo nhiệt độ nước một chút.
Please measure the water temperature.
"水温" (nhiệt độ nước) là danh từ. Hay đi với "测量" (đo) và các tính từ "高", "低", "合适": "水温 太 高", "测量 一下 水温". Nhiệt độ không khí gọi là "气温", nhiệt độ cơ thể gọi là "体温".
水温 viết sang phồn thể là 水溫 shuǐ wēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.