人民币汇率近期波动较大。
Rénmínbì huìlǜ jìnqī bōdòng jiào dà.
Tỷ giá đồng nhân dân tệ gần đây biến động khá lớn.
The RMB exchange rate has fluctuated significantly recently.
Danh từ, nghĩa là tỉ giá hối đoái. Hay gặp: "人民币 汇率", "美元 汇率", "汇率 上升" hoặc "汇率 下降", "汇率 波动" (tỉ giá dao động). Chữ "率" (lǜ) là tỉ lệ, cùng gặp trong "效率" (hiệu suất); đừng lẫn với "汇款" (gửi tiền).
汇率 viết sang phồn thể là 匯率 huì lǜ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.