Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 污染

污染

wū rǎn
Âm Hán-Việt: ô nhiễm
HSK 3.0 cấp 4
ô nhiễm
to pollute

Ví dụ câu

大气污染严重影响了人们的身体健康。

Dàqì wūrǎn yánzhòng yǐngxiǎng le rénmen de shēntǐ jiànkāng.

Ô nhiễm không khí đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người.

Air pollution seriously affects people's health.

Cách dùng từ này

"污染" (ô nhiễm; làm ô nhiễm) vừa là động từ vừa là danh từ. Danh từ: "空气污染", "环境 污染", "污染 很 严重". Động từ, mang tân ngữ: "污染 环境". Hay đi với "严重" và "减少".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →