大气污染严重影响了人们的身体健康。
Dàqì wūrǎn yánzhòng yǐngxiǎng le rénmen de shēntǐ jiànkāng.
Ô nhiễm không khí đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người.
Air pollution seriously affects people's health.
"污染" (ô nhiễm; làm ô nhiễm) vừa là động từ vừa là danh từ. Danh từ: "空气污染", "环境 污染", "污染 很 严重". Động từ, mang tân ngữ: "污染 环境". Hay đi với "严重" và "减少".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.