他因贪污被抓了。
Tā yīn tānwū bèi zhuā le.
Anh ấy bị bắt vì tham nhũng.
He was caught for corruption.
"贪污" (tham ô) là động từ, chỉ người có chức quyền chiếm đoạt tiền, tài sản công: "贪污 公款", "因 贪污 被 抓 了". Cũng dùng như danh từ. Khác "受贿" (nhận hối lộ) và "贪婪" (tham lam, chỉ tính cách).
贪污 viết sang phồn thể là 貪污 tān wū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.