Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 注重

注重

zhù zhòng
Âm Hán-Việt: chú trọng
HSK 3.0 cấp 5
chú trọng/quan tâm
to pay attention to

Ví dụ câu

他注重健康。

Tā zhù zhòng jiànkāng.

Anh ấy chú trọng sức khỏe.

He pays attention to health.

Cách dùng từ này

"注重" là động từ, nghĩa là chú trọng, quan tâm. Thường đứng sau chủ ngữ và trước danh từ chỉ khía cạnh được chú ý ("注重健康"), có thể đi kèm với danh từ trừu tượng như "健康".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →