清洁工每天打扫街道。
Qīngjiégōng měitiān dǎsǎo jiēdào.
Công nhân vệ sinh quét dọn đường phố mỗi ngày.
The cleaner cleans the streets every day.
"清洁工" (công nhân vệ sinh) là danh từ chỉ nghề, hay làm tân ngữ sau "是" hoặc "当": "他 是 清洁工". Cũng làm chủ ngữ trong câu tả công việc: "清洁工 每天 打扫 街道" (công nhân vệ sinh quét dọn đường phố mỗi ngày).
清洁工 viết sang phồn thể là 清潔工 qīng jié gōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.