Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 源源不断

源源不断

yuán yuán bù duàn
Âm Hán-Việt: nguyên nguyên bất đoạn
HSK 3.0 cấp 9
liên tục không ngừng
a steady flow (idiom)

Ví dụ câu

游客源源不断地来到这个城市。

Yóukè yuányuán búduàn de lái dào zhège chéngshì.

Du khách liên tục đến thành phố này.

Tourists keep coming to this city continuously.

Cách dùng từ này

"源源不断" là thành ngữ, nghĩa là liên tục không dứt, như nước chảy ra từ nguồn. Thường làm trạng ngữ với "地": "游客 源源不断 地 来到 这里"; hoặc làm định ngữ với "的": "源源不断 的 动力". Hay đi với "来", "送", "提供" và các danh từ chỉ người, hàng hoá, nguồn lực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

源源不断 viết sang phồn thể là 源源不斷 yuán yuán bù duàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →