Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 溶解

溶解

róng jiě
Âm Hán-Việt: dong giải
HSK 3.0 cấp 7
tan/hòa tan
to dissolve

Ví dụ câu

糖在水中溶解了。

Táng zài shuǐ zhōng róngjiě le.

Đường đã tan trong nước.

The sugar dissolved in water.

Cách dùng từ này

“溶解” (hoà tan) là động từ, chỉ chất rắn tan trong chất lỏng: “糖 在 水 中 溶解 了”, “溶解 于 水”. Khác “融化” là băng, tuyết tan chảy vì nóng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →