这道菜滋味很好。
Zhè dào cài zīwèi hěn hǎo.
Món ăn này hương vị rất ngon.
This dish tastes great.
“滋味” (vị, mùi vị) là danh từ, nói về món ăn, nhưng hay dùng nghĩa bóng là cảm giác khi trải qua việc gì: “尝到 失败 的 滋味”. Câu quen thuộc “心里 不是 滋味” nghĩa là trong lòng khó chịu, áy náy.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.