Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 滋味

滋味

zī wèi
Âm Hán-Việt: tư vị
HSK 3.0 cấp 7
hương vị/cảm giác
taste

Ví dụ câu

这道菜滋味很好。

Zhè dào cài zīwèi hěn hǎo.

Món ăn này hương vị rất ngon.

This dish tastes great.

Cách dùng từ này

“滋味” (vị, mùi vị) là danh từ, nói về món ăn, nhưng hay dùng nghĩa bóng là cảm giác khi trải qua việc gì: “尝到 失败 的 滋味”. Câu quen thuộc “心里 不是 滋味” nghĩa là trong lòng khó chịu, áy náy.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →